Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diving”

72 câu thật có từ diving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diving nghĩa là lặn. diving là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an athletic competition that involves diving into water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diving

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He was able without assistance to save the whole family, diving into the river to rescue Mrs. Stafford after she had gone down.

    Từ trong câu: diving, dive, able, assistance, save, whole, family, river

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tim, who had no duty to attend, followed them into the diving compartment where a special quartz window to observe diving operations had been placed.

    Từ trong câu: diving, duty, attend, follow, dive, compartment, special, window

    Graham M. Dean, The Treasure Hunt of the S-18. Nguồn: Project Gutenberg #46688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then that man was counted a cockarouse, or brave fellow, that would not let go till with swimming, wading and diving, he had tired the sturgeon and brought it ashore.

    Từ trong câu: diving, man, count, brave, fellow, let, go, till

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had risen to depart when Baskerville gave a cry of triumph, and diving into one of the corners of the room he drew a brown boot from under a cabinet.

    Từ trong câu: cabinet, diving, dive, rise, depart, give, cry, triumph

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diving trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ diving hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diving gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diving: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.