Câu tiếng Anh có từ “disruption”
117 câu thật có từ disruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disruption nghĩa là sự gián đoạn. disruption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disruption
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When you woke this morning, your life seemed to proceed without disruption.
Từ trong câu: disruption, wake, morning, life, seem, proceed
«Skepticism», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
They regarded humour as a form of social disruption and a lack of self-control or modesty.
Từ trong câu: disruption, regard, humor, form, social, lack, self, control
«Motivation and emotion/Book/2022/Humour, leadership, and work», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286001 (bản sửa đổi 2571212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All know that this was the old Lacaedemonian plan, and how it ended history tells;--in ferocity, avarice, dishonesty and disruption.
Từ trong câu: disruption, know, old, plan, end, history, tell, ferocity
Michael Müller, Public School Education. Nguồn: Project Gutenberg #28036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After all, few people would advocate giving up electricity because it caused so much disruption to the kerosene and candle business.
Từ trong câu: disruption, people, advocate, give, up, electricity, because, cause
«Principles of Microeconomics/The Tradeoffs of Trade Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387304 (bản sửa đổi 3289069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The relation which she sustained to the disruption of Jackson's cabinet has passed into history and is too well known to bear repetition here.
Từ trong câu: disruption, relation, sustain, cabinet, pass, history, well, know
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He justified disruptions in parliament by calling it a legitimate process in a democracy.
Từ trong câu: parliament, legitimate, justify, disruption, call, process, democracy
«Sitaram Yechury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183794 (bản sửa đổi 10986393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng disruption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| endocrine disruption | 6 lần |
| minimal disruption | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disruption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disruption trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ disruption hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disruption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disruption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disruption: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.