Câu tiếng Anh có từ “disruption”
117 câu thật có từ disruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disruption nghĩa là sự gián đoạn. disruption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disruption
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It will always be at the mercy of the slightest disruption, wild youths, drunkards, bums, etc. . . .
Từ trong câu: disruption, bum, always, mercy, slight, wild, youth
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And do you not believe that they suffer under the disruption of the dearest earthly ties, as human beings suffer?
Từ trong câu: disruption, believe, suffer, dear, tie, human, be
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The greatest achievement to which he can point during his tenure of power is the disruption of the Balkan League.
Từ trong câu: disruption, great, achievement, point, power, league
Emile Joseph Dillon, England and Germany. Nguồn: Project Gutenberg #29338. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Acres of land have thus been carried away in an incredibly short time, and without the slightest disruption of the serene flow of the mighty current.
Từ trong câu: disruption, incredibly, acre, land, thus, carry, away, short
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disruption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| endocrine disruption | 6 lần |
| minimal disruption | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disruption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disruption trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ disruption hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disruption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disruption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disruption: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.