E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disruption”

118 câu thật có từ disruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disruption nghĩa là sự gián đoạn. disruption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disruption

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng disruption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endocrine disruption6 lần
minimal disruption11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disruption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disruption trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ disruption hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disruption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disruption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disruption: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.