Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disruption”

117 câu thật có từ disruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disruption nghĩa là sự gián đoạn. disruption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of delaying or interrupting the continuity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disruption

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As light rail has to run no the track, once there is a disruption on the track, the light rail has to stop operation.

    Từ trong câu: disruption, light, rail, run, track, once, stop, operation

    «Transportation Deployment Casebook/2020/Washington Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414548 (bản sửa đổi 3769067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Disruption was growing and my hopes were waning; and yet one had to continue the work, of which there was plenty for all of us.

    Từ trong câu: disruption, grow, hope, wane, continue, work, plenty

    Anton Ivanovich Denikin, The Russian Turmoil; Memoirs: Military, Social, and Political. Nguồn: Project Gutenberg #43680. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are fewer classroom disruptions in smaller classes and discipline problems are greatly reduced.

    Có ít sự gián đoạn trong lớp học hơn ở các lớp học nhỏ hơn và các vấn đề về kỷ luật cũng giảm đi đáng kể.

    Từ trong câu: classroom, disruption, greatly, few, small, class, discipline, problem

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Staffing Practices/Class Size», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91069 (bản sửa đổi 3583192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were some disruptions, including building evacuations and delays at airports.

    Từ trong câu: evacuation, disruption, include, build, delay, airport

    «2011 Virginia earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305708 (bản sửa đổi 10965967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No one need be at all afraid; there is no disruption, no breaking away from old anchorage--not at all.

    Từ trong câu: anchorage, disruption, need, afraid, break, away, old

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disruption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endocrine disruption6 lần
minimal disruption11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disruption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disruption trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ disruption hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disruption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disruption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disruption: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.