Câu tiếng Anh có từ “displace”
143 câu thật có từ displace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: displace nghĩa là thay thế. displace là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to move, usually with force or pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ displace
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Surely they had been displaced by a foot, and that a foot passing above.
Chắc chắn họ đã bị dịch chuyển bởi một bước chân, và một bước chân đó đã vượt qua phía trên.
Từ trong câu: displace, surely, foot, pass, above
S. Baring-Gould, In the Roar of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #40631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The left shoulder, on the contrary, was smaller and sunken in, as if the clavicle had been displaced.
Từ trong câu: displace, leave, shoulder, contrary, small
Various, Notes and Queries, Number 218, December 31, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #29664. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The train had not proceeded far when it was discovered that the rails had been displaced at points nearer home than Spytfontein.
Từ trong câu: displace, train, proceed, far, discover, rail, point, near
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The job was a good deal harder than they had expected, for that turf had been growing there a long while and resented being displaced.
Từ trong câu: displace, resent, job, good, deal, hard, expect, grow
Christy Mathewson, Second Base Sloan. Nguồn: Project Gutenberg #52407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the violent plunging of the horse the clumsily-fixed bandage had become displaced, the wound had reopened and was bleeding freely.
Từ trong câu: reopen, displace, bandage, violent, plunge, horse, fix, become
Frank Mayer, The Song of the Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #31930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there had been stagnation in his mind, it was now displaced by turbulence.
Từ trong câu: turbulence, mind, now, displace
Frank R. Stockton, Eleven Possible Cases. Nguồn: Project Gutenberg #32117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng displace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| internally displace | 44 lần |
| displace fractures | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ displace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ displace trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ displace hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ displace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ displace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ displace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ displace: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.