Câu tiếng Anh có từ “displace”
143 câu thật có từ displace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: displace nghĩa là thay thế. displace là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to move, usually with force or pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ displace
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
From either side of the fault, one sees the road as being displaced to the left, making it a left fault.
Từ trong câu: displace, either, side, fault, see, road, leave, make
«Historical Geology/Sea floor spreading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290626 (bản sửa đổi 3318518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I doubt not that a good American watch would sell well and displace the poor stuff now sent in by the Swiss.
Từ trong câu: displace, stuff, doubt, good, watch, sell, well, poor
Frank G. Carpenter, Cairo to Kisumu. Nguồn: Project Gutenberg #71651. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng displace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| internally displace | 44 lần |
| displace fractures | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ displace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ displace trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ displace hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ displace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ displace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ displace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ displace: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.