Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “displace”

143 câu thật có từ displace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: displace nghĩa là thay thế. displace là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to move, usually with force or pressure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ displace

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • An oblique cylinder has the top and bottom surfaces displaced from one another.

    Từ trong câu: displace, oblique, cylinder, top, bottom, surface, another

    «Cylinder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11025 (bản sửa đổi 11007329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gentlemen, we cannot displace the corner-stone without destruction to the edifice itself!

    Từ trong câu: displace, gentleman, can, corner, stone, destruction, edifice, itself

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These critical resources displace substantial origin without abandoning history, mediation, or relationality.

    Từ trong câu: displace, critical, resource, substantial, origin, abandon, history, mediation

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Emergence Without Origin/IV - Critical Displacement without Abandonment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476974 (bản sửa đổi 4673245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Longitudinal waves such as sound and seismic waves, are displaced in the direction of travel.

    Từ trong câu: seismic, displace, longitudinal, wave, sound, direction, travel

    «Communication Systems/Fiber Optic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165592 (bản sửa đổi 3547221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng displace

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
internally displace44 lần
displace fractures11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ displace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ displace trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ displace hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ displace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ displace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ displace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ displace: Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.