Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disparaging”

53 câu thật có từ disparaging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disparaging nghĩa là chê bai. disparaging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressive of low opinion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disparaging

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Don’t tell me so—lest I should say something disparaging to your judgment.

    Từ trong câu: disparaging, judgment, lest, tell, something

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, if any of them should deceive even by disparaging a foreign hero, he is punished.

    Từ trong câu: disparaging, disparage, nevertheless, deceive, even, foreign, hero, punish

    Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Machines should be sold upon their merits, and not by disparaging or running down other machines.

    Từ trong câu: disparaging, disparage, machine, sell, merit, run, down

    Herbert Newton Casson, The Romance of the Reaper. Nguồn: Project Gutenberg #32702. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never should he speak a disparaging word of anybody.--Saddharma-pundarika.

    Từ trong câu: disparaging, never, speak, disparage, word, anybody

    Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What are you doing, girl?--not much for yourself, I should think," with a disparaging glance at the tattered habiliments of our heroine.

    "Em đang làm gì vậy, cô gái? - tôi nghĩ là không có gì nhiều cho bản thân em đâu," với cái nhìn chê bai về bộ trang phục rách nát của nhân vật nữ chính của chúng ta.

    Từ trong câu: disparaging, do, girl, much, yourself, think, disparage, glance

    F. W. Robinson, Mattie:: A Stray (Vol 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now here it is precisely, that we find in the corrector what we should anticipate, and what it is difficult to account for on any theory disparaging his authority.

    Từ trong câu: disparaging, now, precisely, find, anticipate, difficult, account, theory

    Various, Notes and Queries, Number 196, July 30, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparaging

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparaging trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ disparaging hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disparaging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparaging gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparaging?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparaging: Câu phủ định (18 câu), should và ought to (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.