Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disparaging”

55 câu thật có từ disparaging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disparaging nghĩa là chê bai. disparaging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressive of low opinion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disparaging

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • 'But listen to me still further,' continued the centurion, fearful lest his disparaging comments might defeat the projected sale.

    Từ trong câu: disparaging, disparage, listen, still, further, continue, lest, comment

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No matter what may be a youth's sentiment for girlhood, he never likes it to be witness of anything disparaging to his sturdy resolution and manly purpose.

    Từ trong câu: disparaging, matter, sentiment, never, like, witness, anything, disparage

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparaging

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparaging trong kho câu?
Kho câu có 55 câu có từ disparaging hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disparaging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparaging gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparaging?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparaging: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (7 câu), should và ought to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.