Câu tiếng Anh có từ “disparaging”
53 câu thật có từ disparaging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disparaging nghĩa là chê bai. disparaging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressive of low opinion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disparaging
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If she had ventured any disparaging remarks of "Cousin Anne," they would not have been repeated.
Từ trong câu: disparaging, disparage, venture, remark, cousin, repeat
C. N. Williamson, The Second Latchkey. Nguồn: Project Gutenberg #18470. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fuccarius, in a disparaging letter, says that one of the Dutch telescopes had been brought to Venice, and that he himself had seen it.
Từ trong câu: disparaging, disparage, letter, telescope, bring, himself, see
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That the game had not yet become fashionable is evident from the disparaging way in which it is referred to by writers of the period.
Từ trong câu: disparaging, game, become, fashionable, evident, disparage, way, refer
Cavendish, The Laws and Principles of Whist Stated and Explained, and its practice illustrated on an original system by means of hands played completely through. 18th edition. Nguồn: Project Gutenberg #51039. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparaging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparaging trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ disparaging hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disparaging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparaging gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparaging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparaging: Câu phủ định (18 câu), should và ought to (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.