Câu tiếng Anh có từ “disparaging”
55 câu thật có từ disparaging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disparaging nghĩa là chê bai. disparaging là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressive of low opinion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disparaging
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"You would only be disappointed, and then you would say so, and I could not bear to hear one disparaging word said of my beauty."
Từ trong câu: disparaging, disappoint, bear, hear, disparage, word, beauty
1855?-1897 Duchess, Phyllis. Nguồn: Project Gutenberg #55398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I tell you, the world is better to-day than it ever was before, and it would become still better if we could abolish these disparaging, discouraging, slanderous social reformers.
Từ trong câu: disparaging, tell, world, better, day, ever, become, still
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"She is so--," the bland Italian appeared to check some disparaging adjective, and mildly added, "so good, I allow; but you must own that we can not have much in common."
Từ trong câu: disparaging, appear, check, disparage, adjective, add, good, allow
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparaging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparaging trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ disparaging hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disparaging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparaging gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparaging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparaging: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (7 câu), should và ought to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.