Câu tiếng Anh có từ “dictator”
129 câu thật có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dictator nghĩa là nhà độc tài. dictator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a speaker who dictates to a secretary or a recording machine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dictator
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He has been described by some critics as an authoritarian and a benevolent dictator.
Từ trong câu: dictator, benevolent, describe, critic
«Josip Broz Tito», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117957 (bản sửa đổi 10947028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He survived because he did what he was told by Soviet dictators.
Từ trong câu: dictator, survive, because, tell, soviet
«Tikhon Khrennikov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189305 (bản sửa đổi 10805160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some present were chided, others were commended by their spiritual dictator.
Từ trong câu: dictator, present, other, commend, spiritual
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He remained in Italy, was denounced by them as a traitor, and charged with currying favor of the Dictator.
Từ trong câu: dictator, remain, denounce, traitor, charge, favor
Robert F. Pennell, Ancient Rome : from the earliest times down to 476 A. D.. Nguồn: Project Gutenberg #6989. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was headed by a dictator, General Krasnoff, who had served under Kerensky up to the fall of the Provisional Government.
Từ trong câu: dictator, head, general, serve, up, fall, government
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time an unprecedented system of conciliation, or of adulation it should rather be said, was adopted by the dictator towards his legions.
Từ trong câu: conciliation, dictator, time, system, rather, adopt, toward, legion
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dictator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictator trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dictator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.