Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dictator”

126 câu thật có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ dictator

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And I will give another reason why men should be dictators.

    Từ trong câu: dictator, give, another, reason, man

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dictators and tyrants imposed their inviolable will on the inland nation.

    Từ trong câu: dictator, tyrant, impose, nation

    Francisco García Calderón, Latin America: Its Rise and Progress. Nguồn: Project Gutenberg #62541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I yearn for the strong-handed Dictator who will swat you all on the mouths o' you till you are "heard to cease."

    Từ trong câu: dictator, yearn, strong, hand, mouth, till, hear, cease

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dictators will then need to prohibit (or not allow) political parties that oppose their rule.

    Từ trong câu: prohibit, dictator, need, allow, political, party, oppose, rule

    «Dictatorship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7162 (bản sửa đổi 10962030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dictator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fascist dictator8 lần
dictator benito10 lần
dictator augusto7 lần
chilean dictator8 lần
dictator of paraguay9 lần
dictator rafael9 lần
dictator saddam7 lần
dictator of gloria11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictator trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dictator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), should và ought to (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.