Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dictator”

129 câu thật có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dictator nghĩa là nhà độc tài. dictator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a speaker who dictates to a secretary or a recording machine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dictator

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Under the Dictator there was a Magister Equitum, who was sometimes appointed probably by the Dictator.

    Từ trong câu: dictator, sometimes, appoint, probably

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there is no leader who would make decisions like a dictator.

    Từ trong câu: dictator, leader, make, decision, like

    «A User's Guide to Reason/Physics, Biology, Psychology, and Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479563 (bản sửa đổi 4662625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is no reason why the two mightiest democratic dictators, Roosevelt and Churchill, should not emerge from the Peace Conference with a harmonious plan.

    Từ trong câu: dictator, reason, democratic, emerge, peace, conference, plan

    H. R. Knickerbocker, Is Tomorrow Hitler's? 200 Questions on the Battle of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #66251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were not many who knew of this episode in the life of the ex-dictator of Hungary, so humiliating to the nobleman in question.

    Từ trong câu: dictator, many, know, episode, life, ex, humiliate, nobleman

    Mayne Reid, The Child Wife. Nguồn: Project Gutenberg #35913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was also "Madre," withered and antiquated, but a born dictator, and through her superior management she came to be known as the top-sergeant.

    Từ trong câu: top, antiquated, management, wither, superior, dictator, bear, come

    Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dictator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fascist dictator8 lần
dictator benito10 lần
dictator augusto7 lần
chilean dictator8 lần
dictator of paraguay9 lần
dictator rafael9 lần
dictator saddam7 lần
dictator of gloria11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictator trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dictator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.