Câu tiếng Anh có từ “dictator”
129 câu thật có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dictator nghĩa là nhà độc tài. dictator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a speaker who dictates to a secretary or a recording machine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dictator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But there is no leader who would make decisions like a dictator.
Từ trong câu: dictator, leader, make, decision, like
«A User's Guide to Reason/Physics, Biology, Psychology, and Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479563 (bản sửa đổi 4662625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The new century was to learn what this suddenly risen dictator would establish in its stead.
Từ trong câu: dictator, new, century, learn, suddenly, rise, establish
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A triumphant sneer greeted this abject back-down on the part of the would-be dictator.
Từ trong câu: dictator, sneer, greet, abject, back, down, part
George Barr McCutcheon, West Wind Drift. Nguồn: Project Gutenberg #6014. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The dictator of affairs at Kusiak might think what he pleased for all the explanation he would get from him.
Từ trong câu: dictator, affair, think, please, explanation, get
William MacLeod Raine, The Yukon Trail: A Tale of the North. Nguồn: Project Gutenberg #19527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dictator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictator trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dictator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.