Câu tiếng Anh có từ “dictator”
129 câu thật có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dictator nghĩa là nhà độc tài. dictator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a speaker who dictates to a secretary or a recording machine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dictator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But Kerensky was not of the stuff of which dictators are made.
Từ trong câu: dictator, stuff, make
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The Boers are practically dictators, and have been ruling the country in a manner which is simply humiliating to Englishmen.
Từ trong câu: dictator, humiliating, humiliate, practically, rule, country, manner, simply
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Countries, which sold weapons to every despicable dictator in every corner of the earth - prevented Macedonia from trading with its neighbours.
Từ trong câu: dictator, country, sell, weapon, every, corner, earth, prevent
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The right of private judgment, which our ancestors wrung from the church, remains to be claimed from this dictator of our habits.
Từ trong câu: dictator, right, private, judgment, ancestor, church, remain, claim
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dictator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictator trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dictator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.