Câu tiếng Anh có từ “dictator”
125 câu thật có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dictator nghĩa là nhà độc tài. dictator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a speaker who dictates to a secretary or a recording machine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dictator
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Dictators in third-world countries often want to ride around in fancy cars.
Từ trong câu: dictator, third, world, country, often, want, ride, around
«Computer Systems Engineering/Reliability models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132252 (bản sửa đổi 3230849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We tried to concentrate on different figures, and tried to also use dictators, like Mao as part of the collection.
Từ trong câu: dictator, try, concentrate, different, figure, use, like, part
«Art History/Reflections/Connor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40284 (bản sửa đổi 2086490). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dictator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictator trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dictator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), should và ought to (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.