Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dictator”

129 câu thật có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dictator nghĩa là nhà độc tài. dictator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a speaker who dictates to a secretary or a recording machine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dictator

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For instance, we even don't believe in dictators, but certain countries may need that.

    Từ trong câu: dictator, instance, even, believe, certain, country, need

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dictator of affairs at Kusiak might think what he pleased for all the explanation he would get from him.

    Từ trong câu: dictator, affair, think, please, explanation, get

    William MacLeod Raine, The Yukon Trail: A Tale of the North. Nguồn: Project Gutenberg #19527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eccleciastical dictator at Edinburgh was as violent and irrational (it might well appear to her) as the ecclesiastical dictator at Rome.

    Từ trong câu: dictator, irrational, violent, well, appear

    C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suddenly he realized that the dictator might already have ridden on, and disgrace have fallen upon a Sergius at the very beginning of the campaign.

    Từ trong câu: dictator, suddenly, realize, already, ride, disgrace, fall, begin

    Duffield Osborne, The Lion's Brood. Nguồn: Project Gutenberg #20219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dictators may suppress or persecute some religious groups or institutions.

    Từ trong câu: suppress, persecute, dictator, religious, group, institution

    «Dictatorship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7162 (bản sửa đổi 10962030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dictator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fascist dictator8 lần
dictator benito10 lần
dictator augusto7 lần
chilean dictator8 lần
dictator of paraguay9 lần
dictator rafael9 lần
dictator saddam7 lần
dictator of gloria11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictator trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dictator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.