E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dictator”

125 câu thật có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dictator nghĩa là nhà độc tài. dictator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a speaker who dictates to a secretary or a recording machine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dictator

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Rhetorical theory was thought to have originated in Sicily after a dictator was overthrown.

    Từ trong câu: dictator, rhetorical, theory, think, originate

    «Digital Technology and Cultures/Rhetoric For Better Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382233 (bản sửa đổi 3503093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A triumphant sneer greeted this abject back-down on the part of the would-be dictator.

    Từ trong câu: dictator, sneer, greet, abject, back, down, part

    George Barr McCutcheon, West Wind Drift. Nguồn: Project Gutenberg #6014. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He remained in Italy, was denounced by them as a traitor, and charged with currying favor of the Dictator.

    Từ trong câu: dictator, remain, denounce, traitor, charge, favor

    Robert F. Pennell, Ancient Rome : from the earliest times down to 476 A. D.. Nguồn: Project Gutenberg #6989. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As such, many have described him as the "archetypal African dictator".

    Từ trong câu: archetypal, many, describe, dictator

    «Mobutu Sese Seko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366256 (bản sửa đổi 10499093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dictator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fascist dictator8 lần
dictator benito10 lần
dictator augusto7 lần
chilean dictator8 lần
dictator of paraguay9 lần
dictator rafael9 lần
dictator saddam7 lần
dictator of gloria11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dictator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dictator trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ dictator hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dictator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dictator gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dictator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dictator: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), should và ought to (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.