Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “designate”

174 câu thật có từ designate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: designate nghĩa là chỉ định. designate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a name or title to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ designate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng designate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
designate hitter28 lần
designate representative70 lần
census designate33 lần
officially designate32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ designate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ designate trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ designate hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ designate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ designate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ designate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ designate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.