Câu tiếng Anh có từ “designate”
174 câu thật có từ designate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: designate nghĩa là chỉ định. designate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a name or title to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ designate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This other Musketeer formed a perfect contrast to his interrogator, who had just designated him by the name of Aramis.
Từ trong câu: designate, contrast, form, perfect, name
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
St. Clare took the book and glanced at the place, and began reading one of the passages which Tom had designated by the heavy marks around it.
Từ trong câu: designate, take, book, glance, place, begin, read, passage
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Diana Rivers had designated her brother “inexorable as death.”
Từ trong câu: inexorable, designate, river, brother, death
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he had not long been able to resist that mysterious and sovereign vertigo which may be designated as the call of the abyss.
Từ trong câu: resist, designate, long, able, mysterious, call
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were elderly gentlemen, of what Valentin de Bellegarde had designated as the high-nosed category; two or three of them wore cordons and stars.
Từ trong câu: category, designate, elderly, gentleman, high, nose, wear, star
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During both vacancies, the nominee was called vice president-designate, instead of vice president-elect, as neither had been elected to the office.
Từ trong câu: nominee, vacancy, call, vice, president, designate, instead, elect
«Vice President-elect of the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=801515 (bản sửa đổi 10147249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng designate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| designate hitter | 28 lần |
| designate representative | 70 lần |
| census designate | 33 lần |
| officially designate | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ designate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ designate trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ designate hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ designate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ designate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ designate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ designate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.