Câu tiếng Anh có từ “designate”
174 câu thật có từ designate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: designate nghĩa là chỉ định. designate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a name or title to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ designate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The latter designated these pretty animals by no other name than that of Bibiche, and amused himself by giving the same name to his uncle.
Từ trong câu: designate, latter, pretty, animal, name, amuse, himself, give
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Often sports with specific rules will take place within designated play spaces, such as sports fields.
Từ trong câu: specific, often, sport, rule, take, place, designate, play
«Play (activity)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375687 (bản sửa đổi 9703034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A small ball, hard stuffed, and covered with leather, for playing a game designated by the same name.
Từ trong câu: leather, small, ball, hard, stuff, cover, play, game
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Trigon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=315850 (bản sửa đổi 2687152). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng designate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| designate hitter | 28 lần |
| designate representative | 70 lần |
| census designate | 33 lần |
| officially designate | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ designate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ designate trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ designate hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ designate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ designate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ designate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ designate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.