Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deprivation”

116 câu thật có từ deprivation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deprivation nghĩa là thiếu thốn. deprivation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme poverty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deprivation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Many more cited in explanation of their conduct the deprivations to which they would otherwise have to submit.

    Từ trong câu: deprivation, many, cite, explanation, conduct, otherwise, submit

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The deprivation of sunlight, fresh air, and all the beauties of the earth must have been the direst punishment imaginable.

    Từ trong câu: deprivation, sunlight, fresh, air, beauty, earth, punishment

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She must have been much comforted also for the deprivation of his company by the constant evidence of his growing sanctity.

    Từ trong câu: deprivation, sanctity, much, comfort, company, constant, evidence, grow

    Vincent Scully, A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381. Nguồn: Project Gutenberg #36407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But after yesterday's deprivation of meals, the violent scene of last night, the prospect of hunger today, she must surely have broken down.

    Từ trong câu: violent, night, hunger, surely, prospect, scene, meal, deprivation

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deprivation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sensory deprivation32 lần
androgen deprivation14 lần
nutrient deprivation9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprivation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprivation trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ deprivation hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deprivation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprivation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprivation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprivation: can và could (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.