Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deprivation”

116 câu thật có từ deprivation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deprivation nghĩa là thiếu thốn. deprivation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme poverty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deprivation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Twelve hours later after sleep deprivation or sleeping, participants were shown the same picture or a new picture.

    Từ trong câu: deprivation, twelve, hour, late, sleep, participant, show, picture

    «Motivation and emotion/Book/2011/Sleep and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117354 (bản sửa đổi 1828779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Curiously enough, his brother (who had served in the Civil Service of the East India Company) suffered the same deprivation.

    Từ trong câu: deprivation, curiously, enough, brother, serve, civil, service, east

    I. Giberne Sieveking, Memoir and Letters of Francis W. Newman. Nguồn: Project Gutenberg #7305. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That under this double deprivation he should have produced poetry marked by so many vivid passages of description, is truly remarkable.

    Từ trong câu: deprivation, double, produce, poetry, mark, many, vivid, passage

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the summer, in consequence of hardships and deprivations, she was taken violently sick, being deprived of her reason for several weeks.

    Từ trong câu: deprivation, violently, summer, consequence, hardship, take, sick, deprive

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deprivation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sensory deprivation32 lần
androgen deprivation14 lần
nutrient deprivation9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprivation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprivation trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ deprivation hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deprivation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprivation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprivation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprivation: can và could (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.