Câu tiếng Anh có từ “deprivation”
116 câu thật có từ deprivation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deprivation nghĩa là thiếu thốn. deprivation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme poverty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deprivation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has long been known that prolonged sleep deprivation is detrimental.
Từ trong câu: deprivation, long, know, prolong, sleep, detrimental
«Textbook of Psychiatry/Sleep Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294672 (bản sửa đổi 4603682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, sleep deprivation has been associated with cognitive and mood instability.
Từ trong câu: deprivation, additionally, sleep, associate, cognitive, mood, instability
«Motivation and emotion/Book/2016/Sleep and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214393 (bản sửa đổi 2125044). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The more prolonged the deprivation of training, the more intense these emotions became.
Từ trong câu: prolong, deprivation, train, intense, emotion, become
«Motivation and emotion/Book/2015/Endorphins and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200404 (bản sửa đổi 2578010). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Insurgent consciousness refers back to the ideas of deprivation and grievances.
Từ trong câu: grievance, consciousness, refer, back, idea, deprivation
«Introduction to Sociology/Social Movements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26043 (bản sửa đổi 4660407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng deprivation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprivation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprivation trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ deprivation hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deprivation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprivation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprivation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprivation: can và could (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.