Câu tiếng Anh có từ “deprivation”
116 câu thật có từ deprivation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deprivation nghĩa là thiếu thốn. deprivation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme poverty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deprivation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Mrs. Adams, as well as her friend Mrs. Warren, had in their own persons felt the deprivations of early educational advantages.
Từ trong câu: deprivation, mr, well, friend, person, feel, early, educational
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deprivation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprivation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprivation trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ deprivation hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deprivation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprivation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprivation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprivation: can và could (20 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.