Câu tiếng Anh có từ “dampen”
92 câu thật có từ dampen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dampen nghĩa là làm ẩm. dampen là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smother or suppress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dampen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I will go down and ask the landlord in strict confidence how they dampen their stoves in Ansbach."
Tôi sẽ xuống hỏi chủ nhà xem họ làm ẩm bếp lò ở Ansbach như thế nào."
Từ trong câu: dampen, go, down, ask, landlord, strict, confidence, stove
William Dean Howells, Their Silver Wedding Journey: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3373. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Empty stomachs, weariness, and dampened spirits are surely three good opiates which, taken together, will make one sleep in almost any position.
Từ trong câu: dampen, empty, stomach, spirit, surely, good, take, together
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes clean, dampened sawdust can be used and, in the winter time, nothing is better than snow, which will clean and brighten them wonderfully.
Từ trong câu: dampen, sometimes, clean, use, winter, time, nothing, better
G. Griffin Lewis, The Practical Book of Oriental Rugs. Nguồn: Project Gutenberg #54196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It takes more than bad weather to dampen the enthusiasm over the Kentucky Derby, and only a positive assurance of poor racing will lessen the crowd.
Từ trong câu: dampen, take, bad, weather, enthusiasm, positive, assurance, poor
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will cheerfully put his hand down into his pocket and pay the bill for some impractical scheme, rather than dampen the ardor of an enthusiastic worker.
Từ trong câu: dampen, impractical, cheerfully, put, hand, down, pocket, pay
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dampen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dampen the ardor | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dampen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dampen trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ dampen hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dampen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dampen gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dampen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dampen: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.