Câu tiếng Anh có từ “dampen”
92 câu thật có từ dampen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dampen nghĩa là làm ẩm. dampen là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smother or suppress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dampen
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Later he found that the cap had become attached to the hammer and the powder must have been dampened by the shower.
Từ trong câu: dampen, late, find, cap, become, attach, hammer, powder
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the enthusiasm of Afro-Americans was dampened by the fact that both the United States and Britain had voted against the resolution.
Từ trong câu: dampen, however, enthusiasm, fact, unite, state, vote, resolution
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The game at Brooklyn was marred by the bad weather, while that at Philadelphia was dampened by the lead the New York team had previously attained.
Từ trong câu: dampen, game, bad, weather, lead, new, team, previously
Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dampen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dampen the ardor | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dampen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dampen trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ dampen hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dampen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dampen gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dampen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dampen: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.