E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dampen”

92 câu thật có từ dampen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dampen nghĩa là làm ẩm. dampen là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smother or suppress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dampen

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They were too much accustomed to remarks like the last to be greatly disturbed by them, but this threw a momentary dampening.

    Từ trong câu: dampen, much, accustom, remark, like, last, greatly, disturb

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A keen wind was still blowing, and as he descended the steps he felt it lifting the dampened hair from his forehead.

    Từ trong câu: dampen, keen, wind, still, blow, descend, step, feel

    Ellen Anderson Gholson Glasgow, The Battle Ground. Nguồn: Project Gutenberg #6872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It takes more than bad weather to dampen the enthusiasm over the Kentucky Derby, and only a positive assurance of poor racing will lessen the crowd.

    Từ trong câu: dampen, take, bad, weather, enthusiasm, positive, assurance, poor

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another form of strategy adopted by the slaves was to dampen the cotton or conceal stones in the baskets, either of which would make the cotton weigh more.

    Từ trong câu: dampen, another, form, strategy, adopt, slave, cotton, conceal

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dampen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dampen the ardor24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dampen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dampen trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ dampen hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dampen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dampen gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dampen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dampen: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.