E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dampen”

93 câu thật có từ dampen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dampen nghĩa là làm ẩm. dampen là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smother or suppress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dampen

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Always try and uses as much sound dampening possible, so that you can get the best quality with what you have.

    Từ trong câu: dampen, always, try, use, much, sound, possible, get

    «Guitar/Recording Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131921 (bản sửa đổi 4476958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dampen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dampen the ardor24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dampen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dampen trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ dampen hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dampen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dampen gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dampen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dampen: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.