Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cushion”

257 câu thật có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cushion nghĩa là đệm. cushion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical damper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cushion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This will increase material and cushion approaching and when reaching space of necks curvature.

    Từ trong câu: cushion, increase, material, approach, reach, space, neck

    «Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo - Back sleepers version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472248 (bản sửa đổi 4473420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Often it will provide cushioning and shape to the in-sole.

    Từ trong câu: cushion, often, provide, shape

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Shoe Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75391 (bản sửa đổi 3251157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well, the stuffing is half out of the sofa-cushion, and this will all do fine to fill it again.

    Từ trong câu: cushion, well, stuff, half, out, sofa, fine, fill

    E. F. Benson, The Capsina: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #49533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You’ll be content with the cushion, Master Heathcliff.

    Từ trong câu: cushion, content, master

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Have we not the water-cushions placed between the partition- breaks, whose elasticity will sufficiently protect us?”

    Từ trong câu: protect, whose, sufficiently, partition, elasticity, water, cushion, place

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cushion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
velvet cushion451 lần
pin cushion349 lần
sofa cushion394 lần
silken cushion148 lần
satin cushion114 lần
soft cushion435 lần
embroidered cushion88 lần
pulpit cushion74 lần
cushion seats115 lần
pile of cushion107 lần
leather cushion104 lần
crimson cushion103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cushion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cushion trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cushion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cushion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cushion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cushion: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.