E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cuff”

96 câu thật có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cuff nghĩa là vòng bít. cuff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cuff

Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)

  • These sleeves have an elbow, are short, and end in a cuff, opened up the side, and trimmed with three small flaps in satin piping.

    Từ trong câu: flap, cuff, sleeve, elbow, short, end, open, up

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sleeves were wide, elbow length, with a laced cuff, and the skirt was full.

    Từ trong câu: skirt, sleeve, cuff, elbow, wide, length, full

    «Costume History/Charles and the Commonwealth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252512 (bản sửa đổi 3832176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A gauge shows how much the cuff is inflated.

    Từ trong câu: inflate, gauge, cuff, show, much

    «Sphygmomanometer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=582084 (bản sửa đổi 6671849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When this applied pressure exceeds blood pressure, blood flow below the cuff is cut off.

    Từ trong câu: exceed, apply, pressure, blood, flow, below, cuff, cut

    «Gauge Pressure, Absolute Pressure, and Pressure Measurement», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • A raincoat, with broad pointed collar, and turned-up cuffs, in a pastel colour, favoured by most.

    Từ trong câu: raincoat, broad, point, collar, turn, up, cuff, color

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rookie killer is back in action and yearns to see his enemy leave in cuffs.

    Từ trong câu: yearn, killer, back, action, see, enemy, leave, cuff

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433860 (bản sửa đổi 4237845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cuff

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sergeant cuff230 lần
rotator cuff36 lần
fisty cuff20 lần
shirt cuff113 lần
collars cuff27 lần
kicks cuff21 lần
lace cuff69 lần
cuff buttons39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cuff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cuff trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ cuff hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cuff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cuff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cuff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cuff: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.