Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crystallise”

38 câu thật có từ crystallise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crystallise nghĩa là kết tinh. crystallise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make free from confusion or ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crystallise

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If it had only not been M. P.!--that was the first thought that crystallised.

    Từ trong câu: crystallise, be, first, think

    Henry Handel Richardson, The Getting of Wisdom. Nguồn: Project Gutenberg #3728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Convention did not early harden down into fixity of composition or crystallise into rigid forms.

    Từ trong câu: crystallise, convention, early, down, composition, form

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because the solid would be perfectly crystallised so that its energy is not dispersed at all.

    Điều này là do chất rắn sẽ được kết tinh hoàn hảo nên năng lượng của nó không bị phân tán chút nào.

    Từ trong câu: crystallise, because, solid, perfectly, energy, disperse

    «A-level Chemistry/WJEC/Module 3/Entropy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480975 (bản sửa đổi 4627939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Milton's "L'Allegro," fine as it is, is not so fine as the scenery--the crystallised, embodied poetry--out of which it arose.

    Từ trong câu: crystallise, fine, scenery, embody, poetry, out, arise

    William Winter, Shakespeare's England. Nguồn: Project Gutenberg #35105. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Don’t, Lawrie—don’t,” she prayed, all her long affection for him crystallising, and grasping just all that his bitter words might mean.

    Từ trong câu: crystallise, pray, long, affection, grasp, bitter, word, mean

    Gertrude Page, Paddy-The-Next-Best-Thing. Nguồn: Project Gutenberg #38237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frequently they did not even take the trouble to crystallise their doubt into a question, a sure and certain measure towards its solution.

    Từ trong câu: crystallise, frequently, even, take, trouble, doubt, question, sure

    L. Allen Harker, Children of the Dear Cotswolds. Nguồn: Project Gutenberg #46548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallise trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ crystallise hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crystallise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallise: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.