Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crystallise”

38 câu thật có từ crystallise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crystallise nghĩa là kết tinh. crystallise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make free from confusion or ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crystallise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If it had only not been M. P.!--that was the first thought that crystallised.

    Từ trong câu: crystallise, be, first, think

    Henry Handel Richardson, The Getting of Wisdom. Nguồn: Project Gutenberg #3728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither scheme nor intention had yet crystallised in his mind.

    Từ trong câu: crystallise, neither, scheme, intention, mind

    John Morley, The Life of William Ewart Gladstone, Vol. 3 (of 3) 1890-1898. Nguồn: Project Gutenberg #31711. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So it was that Nelson's teaching had crystallised in his mind and in the mind perhaps of half the service.

    Từ trong câu: crystallise, teach, mind, perhaps, half, service

    Julian Stafford Corbett, Fighting Instructions, 1530-1816 Publications of the Navy Records Society Vol. XXIX.. Nguồn: Project Gutenberg #16695. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weeks, even months had passed by; to all appearance Teresa had abandoned the proposition, and then suddenly it crystallised, it became fact.

    Nhiều tuần, thậm chí nhiều tháng đã trôi qua; Nhìn bề ngoài, Teresa đã từ bỏ lời đề nghị đó, và rồi đột nhiên nó kết tinh, nó trở thành sự thật.

    Từ trong câu: crystallise, week, even, month, pass, appearance, abandon, proposition

    George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallise trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ crystallise hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crystallise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallise: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.