Câu tiếng Anh có từ “crystallise”
38 câu thật có từ crystallise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystallise nghĩa là kết tinh. crystallise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make free from confusion or ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystallise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I remained in my study for a long time with my thoughts crystallising out....
Từ trong câu: crystallise, remain, study, long, time, think, out
H. G. Wells, The New Machiavelli. Nguồn: Project Gutenberg #1047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Weeks, even months had passed by; to all appearance Teresa had abandoned the proposition, and then suddenly it crystallised, it became fact.
Nhiều tuần, thậm chí nhiều tháng đã trôi qua; Nhìn bề ngoài, Teresa đã từ bỏ lời đề nghị đó, và rồi đột nhiên nó kết tinh, nó trở thành sự thật.
Từ trong câu: crystallise, week, even, month, pass, appearance, abandon, proposition
George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Don’t, Lawrie—don’t,” she prayed, all her long affection for him crystallising, and grasping just all that his bitter words might mean.
Từ trong câu: crystallise, pray, long, affection, grasp, bitter, word, mean
Gertrude Page, Paddy-The-Next-Best-Thing. Nguồn: Project Gutenberg #38237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he could say the right everything would come--it hung by a hair that everything might crystallise for their recovered happiness at his touch.
Nếu anh có thể nói đúng thì mọi chuyện sẽ đến - thật khó tin rằng mọi thứ có thể kết tinh lại để tìm lại hạnh phúc khi anh chạm vào.
Từ trong câu: crystallise, right, everything, come, hang, hair, recover, happiness
Henry James, The Golden Bowl: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallise trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ crystallise hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystallise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallise: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.