Câu tiếng Anh có từ “crystallise”
38 câu thật có từ crystallise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crystallise nghĩa là kết tinh. crystallise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make free from confusion or ambiguity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crystallise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The result was a tremendous pressure, during which the carbon, which was still dissolved, was crystallised into minute diamonds.
Từ trong câu: crystallise, result, tremendous, pressure, carbon, still, dissolve, minute
Edward A. Martin, The Story of a Piece of Coal: What It Is, Whence It Comes, and Whither It Goes. Nguồn: Project Gutenberg #12762. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It crystallises in irregular-dentate shining plates, resembling indol, which by frequent recrystallisation from hot water, can be obtained snow white.
Từ trong câu: crystallise, irregular, shine, plate, resemble, frequent, hot, water
Arnold James Cooley, Cooley's Cyclopædia of Practical Receipts and Collateral Information in the Arts, Manufactures, Professions, and Trades..., Sixth Edition, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #39733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Milton's "L'Allegro," fine as it is, is not so fine as the scenery--the crystallised, embodied poetry--out of which it arose.
Từ trong câu: crystallise, fine, scenery, embody, poetry, out, arise
William Winter, Shakespeare's England. Nguồn: Project Gutenberg #35105. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crystallise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crystallise trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ crystallise hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crystallise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crystallise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crystallise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crystallise: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.