Câu tiếng Anh có từ “crush”
194 câu thật có từ crush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crush nghĩa là nghiền nát. crush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: leather that has had its grain pattern accentuated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crush
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You have heard of my misfortunes, and you take a mean advantage of your knowledge to crush and kill me.
Từ trong câu: crush, misfortune, hear, take, mean, advantage, knowledge, kill
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again and again militarism has sought to crush it, but it has seemed to share the very life of God.
Từ trong câu: crush, again, seek, seem, share, life, god
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We've got them in such a position that--why, good heavens! we can squeeze them to death, crush them like quartz.”
Từ trong câu: crush, quartz, squeeze, get, position, good, death, like
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have often thought him since, like the steam-hammer that can crush a man or pat an egg-shell, in his combination of strength with gentleness.
Từ trong câu: combination, crush, strength, often, think, since, like, steam
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, they will have no memories of their first crushes, punishments, gangs, mischiefs of their student-life to recollect when the time has passed.
Cuối cùng, họ sẽ không còn ký ức về những mối tình đầu, những hình phạt, những băng nhóm, những trò nghịch ngợm của tuổi học trò để nhớ lại khi thời gian trôi qua.
Từ trong câu: gang, student, crush, lastly, punishment, memory, first, mischief
«Student Projects/Information and Communication Technology in Classrooms - Do They Replace the Human Teachers?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255699 (bản sửa đổi 2459216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They have maintained that it curtails individual initiative and crushes enthusiasm.
Từ trong câu: initiative, maintain, individual, crush, enthusiasm
William C. Bagley, Craftsmanship in Teaching. Nguồn: Project Gutenberg #16987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crush trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ crush hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crush: Câu phủ định (32 câu), can và could (27 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.