Câu tiếng Anh có từ “crush”
194 câu thật có từ crush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crush nghĩa là nghiền nát. crush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: leather that has had its grain pattern accentuated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crush
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That man had the power to crush him, and yet he had not done so.
Từ trong câu: crush, power, man
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had burned with fury to face Rollo and crush him down.
Từ trong câu: crush, burn, face, down
A. S. M. Hutchinson, The Happy Warrior. Nguồn: Project Gutenberg #38325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had survived all the attempts made to crush it; nay, more, it had triumphed over all its foes.
Từ trong câu: crush, survive, attempt, make
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had threatened, and they had the power to crush such an organization at its inception, by taking the lives of its members.
Từ trong câu: crush, threaten, organization, power, take, life, member
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If she had seen Archdale's heel crush it unheedingly as he passed out of the arbor, the beat of her pulses would never have varied.
Từ trong câu: pulse, see, heel, crush, pass, out, beat, never
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two despots, the bishop and the duke, who had seized the unhappy town, combined to crush the gay and insubordinate spirit out of it.
Từ trong câu: insubordinate, bishop, seize, unhappy, town, combine, crush, gay
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crush trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ crush hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crush: Câu phủ định (32 câu), can và could (27 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.