Câu tiếng Anh có từ “crush”
194 câu thật có từ crush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crush nghĩa là nghiền nát. crush là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: leather that has had its grain pattern accentuated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crush
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And then she would give it up as a bad job, and put the account-book away, after pretending to crush the lion with it.
Từ trong câu: job, crush, lion, give, up, bad, put, account
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crush trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ crush hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crush: Câu phủ định (32 câu), can và could (27 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.