Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “credibly”

39 câu thật có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: credibly nghĩa là một cách đáng tin cậy, hợp lý và có cơ sở thuyết phục. credibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a believable, plausible, and trustworthy manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ credibly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is one of the few online resources that can be used credibly.

    Từ trong câu: credibly, online, resource, use

    «Principles of Public Health Practice/Funding and evaluating public health interventions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156831 (bản sửa đổi 1597624). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • War critics can no longer credibly argue that we're losing in Iraq — so now they argue the war costs too much.

    Từ trong câu: credibly, war, critic, long, argue, lose, now, cost

    «George Bush discusses Iraq 5 years after invasion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102444 (bản sửa đổi 4818799). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Clearly, without a military presence there, he could not as easily use his “big stick” threat credibly to achieve his foreign policy goals.

    Từ trong câu: credibly, clearly, military, presence, easily, use, big, stick

    «Roosevelt’s “Big Stick” Foreign Policy», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I am credibly informed--you can rely on it--that the Dillworthys have got so bold that they do not even look to the books.

    Tôi được thông báo một cách đáng tin cậy - bạn có thể tin vào điều đó - rằng nhà Dillworthy đã táo bạo đến mức họ thậm chí không thèm tra cứu sổ sách.

    Từ trong câu: credibly, inform, rely, get, bold, even, look, book

    David Graham Phillips, Light-Fingered Gentry. Nguồn: Project Gutenberg #48621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One cannot credibly say that natural rights or the deep deontological structure of the universe gives me a right to twenty-eight or fifty-six or seventy years of exclusivity.

    Từ trong câu: credibly, can, natural, right, deep, structure, universe, give

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Only then can a researcher credibly claim that such coverage has an effect on television consumers.

    Từ trong câu: coverage, credibly, researcher, claim, effect, television, consumer

    «Introduction to Communication Theory/Evaluating Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40712 (bản sửa đổi 4092960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng credibly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
credibly informed208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ credibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credibly trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ credibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credibly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credibly: Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.