Câu tiếng Anh có từ “credibly”
39 câu thật có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credibly nghĩa là một cách đáng tin cậy, hợp lý và có cơ sở thuyết phục. credibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a believable, plausible, and trustworthy manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credibly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One Christian lady, I was credibly informed, had subscribed for the purpose of providing me with this savoury donation."
Từ trong câu: credibly, christian, lady, inform, subscribe, purpose, provide, donation
Hypatia Bradlaugh Bonner, Charles Bradlaugh: a Record of His Life and Work, Volume 1 (of 2) With an Account of his Parliamentary Struggle, Politics and Teachings. Seventh Edition. Nguồn: Project Gutenberg #45130. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On my doubting it, I was credibly informed that it had been shown to at least one cabinet officer, and received his approval.
Từ trong câu: credibly, doubt, inform, show, least, cabinet, officer, receive
T. C. De Leon, Four Years in Rebel Capitals An Inside View of Life in the Southern Confederacy from Birth to Death. Nguồn: Project Gutenberg #22584. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The officers, I am credibly informed, had been advised by wireless from other ships of the presence of icebergs and dangerous floes in that vicinity.
Từ trong câu: credibly, officer, inform, advise, wireless, ship, presence, dangerous
Jay Henry Mowbray, Sinking of the "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #73984. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were credibly informed that there were merchants in Bridgetown who had never been off the island in their lives, nor more than five or six miles into the country.
Từ trong câu: credibly, inform, merchant, never, off, island, life, five
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng credibly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| credibly informed | 208 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credibly trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credibly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credibly: Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.