E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “credibly”

39 câu thật có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: credibly nghĩa là một cách đáng tin cậy, hợp lý và có cơ sở thuyết phục. credibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a believable, plausible, and trustworthy manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ credibly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Clearly, without a military presence there, he could not as easily use his “big stick” threat credibly to achieve his foreign policy goals.

    Từ trong câu: credibly, clearly, military, presence, easily, use, big, stick

    «Roosevelt’s “Big Stick” Foreign Policy», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • And then a little less credibly, did he think she would have given herself to him if she hadn't been in love with him?

    Từ trong câu: credibly, little, less, think, give, herself, love

    H. G. Wells, The Research Magnificent. Nguồn: Project Gutenberg #1138. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am credibly informed--you can rely on it--that the Dillworthys have got so bold that they do not even look to the books.

    Tôi được thông báo một cách đáng tin cậy - bạn có thể tin vào điều đó - rằng nhà Dillworthy đã táo bạo đến mức họ thậm chí không thèm tra cứu sổ sách.

    Từ trong câu: credibly, inform, rely, get, bold, even, look, book

    David Graham Phillips, Light-Fingered Gentry. Nguồn: Project Gutenberg #48621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even throughout the late troubles in Kansas there has not been any attempt, as I am credibly informed, to interfere in a single instance with the right of the master.

    Từ trong câu: credibly, even, throughout, late, trouble, attempt, inform, interfere

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were credibly informed that there were merchants in Bridgetown who had never been off the island in their lives, nor more than five or six miles into the country.

    Từ trong câu: credibly, inform, merchant, never, off, island, life, five

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng credibly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
credibly informed208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ credibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credibly trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ credibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credibly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credibly: Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.