Câu tiếng Anh có từ “credibly”
39 câu thật có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credibly nghĩa là đáng tin cậy. credibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easy to believe on the basis of available evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credibly
For the Duke of Marlborough was still the greatest man in Europe, the greatest man in the world--credibly the greatest man that ever lived.
Từ trong câu: credibly, still, great, man, world, ever, live
H. C. Bailey, The Highwayman. Nguồn: Project Gutenberg #9749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng credibly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- credibly informed208 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credibly trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credibly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credibly: Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.