Câu tiếng Anh có từ “credibly”
39 câu thật có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credibly nghĩa là một cách đáng tin cậy, hợp lý và có cơ sở thuyết phục. credibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a believable, plausible, and trustworthy manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credibly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Besides, I am credibly informed he is choleric and rash, so that he may be concerned in a duel.
Ngoài ra, tôi được biết một cách đáng tin cậy rằng anh ta mắc chứng nóng nảy và hấp tấp, nên có thể anh ta sẽ lo lắng trong một cuộc đấu tay đôi.
Từ trong câu: credibly, besides, inform, rash, concern, duel
T. Smollett, The Adventures of Peregrine Pickle. Nguồn: Project Gutenberg #4084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The leaves of S. adunca and rubra might well be employed as fly-catchers; indeed, I am credibly informed they are in some neighborhoods.
Từ trong câu: credibly, leave, be, well, employ, fly, indeed, inform
Asa Gray, Darwiniana; Essays and Reviews Pertaining to Darwinism. Nguồn: Project Gutenberg #5273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Be it as it may, she wrote Uncle Tom's Cabin; the work was republished in England, and we are credibly informed, that it has almost supplanted the Bible in that country.
Từ trong câu: credibly, write, uncle, cabin, work, inform, almost, country
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng credibly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| credibly informed | 208 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credibly trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ credibly hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credibly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credibly: Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.