Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “craving”

116 câu thật có từ craving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: craving nghĩa là thèm ăn. craving là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an intense desire for some particular thing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ craving

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It was small wonder that the boy had gone afield to find some satisfaction for his craving.

    Từ trong câu: craving, crave, small, wonder, boy, go, find, satisfaction

    Fergus Hume, The Amethyst Cross. Nguồn: Project Gutenberg #56230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was unscrupulous and ambitious, and power had become a necessity to feed the cravings of his vanity.

    Từ trong câu: craving, ambitious, power, become, necessity, feed, vanity

    Mary E. Bradley Lane, Mizora: A Prophecy A MSS. Found Among the Private Papers of the Princess Vera Zarovitch. Nguồn: Project Gutenberg #24750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had been craving for fruit for some days past.

    Từ trong câu: craving, crave, fruit, day, past

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Till then I knew not what a craving for civilized life had been aroused in the two young men by the appearance of their European sister.

    Từ trong câu: sister, craving, till, know, life, young, man, appearance

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The Holy Ghost had infused into her energetic soul a holy restlessness, and work, ceaseless work, hard work, alone could satisfy its cravings.

    Từ trong câu: ceaseless, holy, ghost, energetic, soul, work, hard, alone

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng craving

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
craving of hunger188 lần
satisfy the craving137 lần
appease the craving19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ craving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craving trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ craving hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ craving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craving: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.