Câu tiếng Anh có từ “craving”
118 câu thật có từ craving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: craving nghĩa là thèm ăn. craving là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an intense desire for some particular thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ craving
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This is an imperative ceremony, and must be performed before any one can indulge the cravings of his appetite.
Từ trong câu: craving, imperative, ceremony, perform, indulge, appetite
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To those admirers of form and beauty the wonderful architecture of the present Cathedral must satisfy their every craving.
Từ trong câu: craving, form, beauty, wonderful, architecture, present, cathedral, satisfy
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thirst for knowledge must be considerably influenced by the means we have at hand to supply and satisfy its craving.
Từ trong câu: craving, crave, thirst, knowledge, considerably, influence, mean, hand
George [Editor] Willis, Willis's Current Notes, No. 13, January 1852. Nguồn: Project Gutenberg #43708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the same pupil must be furnished with a power of holding out against thirst also when the craving to quench it comes upon him?
Từ trong câu: craving, pupil, furnish, power, hold, out, thirst, crave
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng craving
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ craving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craving trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ craving hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ craving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craving: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.