Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “craving”

118 câu thật có từ craving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: craving nghĩa là thèm ăn. craving là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an intense desire for some particular thing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ craving

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In about half an hour our various cooks have all ready, and we lie about on the grass and satisfy the cravings of hunger.

    Từ trong câu: craving, half, hour, various, cook, ready, lie, grass

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the evening, they found about sixty pieces of pork,--and with this and some melted snow they satisfied the cravings of hunger and thirst.

    Từ trong câu: craving, pork, evening, find, sixty, piece, melt, snow

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All that time I felt a vague, a growing craving to look once more on whatever remained of the little life that seemed so happy and bright in my past.

    Từ trong câu: craving, time, feel, vague, grow, look, once, whatever

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng craving

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
craving of hunger188 lần
satisfy the craving137 lần
appease the craving19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ craving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craving trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ craving hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ craving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craving: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.