Câu tiếng Anh có từ “craving”
123 câu thật có từ craving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: craving nghĩa là thèm ăn. craving là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an intense desire for some particular thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ craving
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was a weary craving upon him that might have led to terrible results, but his pride and fastidiousness saved him.
Từ trong câu: craving, crave, weary, lead, terrible, result, pride, save
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878. · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There are many herbs and tablets that can be taken to reduce cravings and help people quit, also patches and gums.
Từ trong câu: craving, many, herb, tablet, take, reduce, help, people
«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices Q-S», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281378 (bản sửa đổi 4669117) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At St. Vincent's there were sixty sisters--simply women--in whose hearts existed the same aspirations, cravings and desires inherent in all human flesh.
Từ trong câu: sixty, aspiration, flesh, craving, exist, whose, heart, inherent
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng craving
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ craving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ craving trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ craving hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ craving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ craving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ craving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ craving: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.