Câu tiếng Anh có từ “correlation”
144 câu thật có từ correlation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: correlation nghĩa là sự tương quan. correlation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reciprocal relation between two or more things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ correlation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This coordination of behaviour is accompanied by a correlation of the modes of primary experience.
Từ trong câu: correlation, coordination, behavior, accompany, mode, primary, experience
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Correlations imply physical relationships and might be shown by smooth graphs such as those above.
Từ trong câu: correlation, imply, physical, relationship, show, smooth, graph, above
«Graphical Analysis of One-Dimensional Motion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
By examining these outcomes using a randomized control trial, these correlations found in previous studies can be supported by stronger evidence.
Từ trong câu: correlation, randomize, examine, outcome, use, control, trial, find
«Exercise as it relates to Disease/Physical activity treatment in multiple sclerosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419284 (bản sửa đổi 3761730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The size which any variable organ can reach does not appear to be governed by any principle of correlation.
Từ trong câu: govern, principle, correlation, size, variable, organ, reach, appear
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng correlation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| correlation coefficient | 205 lần |
| quantum correlation | 216 lần |
| correlation spectroscopy | 37 lần |
| positive correlation | 258 lần |
| correlation coefficients | 25 lần |
| significant correlation | 100 lần |
| illusory correlation | 12 lần |
| pearson correlation | 16 lần |
| negative correlation | 77 lần |
| pearson's correlation | 8 lần |
| correlation functions | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ correlation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correlation trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ correlation hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ correlation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correlation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correlation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correlation: There is và there are (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.