Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “correlation”
144 câu thật có từ correlation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: correlation nghĩa là sự tương quan. correlation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reciprocal relation between two or more things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ correlation
In rsfMRI it has been argued that band-pass filtering introduces spurious correlations, which should be accounted for by correcting for temporal filtering .
Từ trong câu: spurious, argue, band, pass, filter, introduce, correlation, account
«Neuroimaging Data Processing/Processing/Steps/Temporal Filtering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294561 (bản sửa đổi 4245798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng correlation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- correlation coefficient205 lần
- quantum correlation216 lần
- correlation spectroscopy37 lần
- positive correlation258 lần
- correlation coefficients25 lần
- significant correlation100 lần
- illusory correlation12 lần
- pearson correlation16 lần
- negative correlation77 lần
- pearson's correlation8 lần
- correlation functions55 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ correlation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correlation trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ correlation hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ correlation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correlation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correlation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correlation: There is và there are (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.